DU HỌC BẬC THPT MỸ

DU HỌC MỸ BẬC THPT (CẤP 3) 2019

Điều kiện di du học THPT Mỹ có sự khác nhau giữa các trường nhưng có 1 số điểm chung sau đây:

Dành cho trường công lập                   

Tuổi từ 14-19 trở lên, từ lớp 9-12.

Yêu cầu ngoại ngữ : ít nhấp là 205 điểm cho ELTiS. Có nhiều trường vẫn chấp nhận TOEFL hay SLEP ít nhất là 45 điểm.

GPA: thấp nhất là  7.0 ( tính theo thang điểm 10 )

Tình trạng sức khỏe: ít hoặc không bị dị ứng.

Dành cho trường tư thục:

Tuổi từ 14-19 trở lên, từ lớp 9-12.

Yêu cầu ngoại ngữ : có một số trường nhận học sinh với tất cả các trình độ. Tuy nhiên có một số trường khác sẽ yêu cầu cao hơn.

GPA: thấp nhất là  7.0 ( tính theo thang điểm 10 )

Lộ trình du học : Hoàn tất chương trình lớp 9 tại Việt Nam:

Vào chương trình THPT (10 – 11 – 12 ) =>  Cao đẳng hay Đại học .  

Hoàn tất chương trình lớp 10 tại Việt Nam:

Vào chương trình THPT( lớp  11 – 12 ) => Cao đẳng hay Đại học . 

Hoàn tất chương trình 12 tại Việt Nam :

Có 2 hướng : Vào thẳng chương trình Cao đẳng hoặc Đại học ( đủ điều kiện học tập )

  Tham gia chương trình Dự bị Đại học / Cao đẳng => Vào khóa chính Cao đẳng / Đại học.

Tùy vào năng lực và bằng cấp các em có ở thời điểm đi du học, một số trường Mỹ sẽ yêu cầu các em học lại lớp 12 hoặc tham gia chương trình học Dự bị Đại Học hoặc Cao đẳng. Tuy nhiên, để tỉ lệ đậu visa du học Mỹ đạt mức cao nhất, phần lớn các em học sinh sẽ chọn lộ trình dự bị Đại học => vào Đại học

  Hồ sơ du học THPT Mỹ cần những gì ?

Có 2 điểm chính trong bộ hồ sơ Du học Mỹ bậc Trung học phổ thông mà phụ huynh và các bạn học sinh cần lưu ý và nắm rõ :

–       Hồ sơ học tập: là điều kiện kiên quyết giúp học sinh có được nhận vào một trường chất lượng hay không: Học bạ. Bảng điểm. Bằng cấp. Giấy khen

+ Bài kiểm tra tiếng anh đầu vào 

Hồ sơ tài chính:  Các giấy tờ chứng minh thu nhập. Sổ tiết kiệm. Tài sản cố định

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THPT, HỌC PHÍ Ở MỸ

STTTên trườngBangLoại trườngHọc phí + Ăn ở/nămHọc bổng và Hỗ trợ tài chính/năm
1LIVING WORD CHRISTIAN SCHOOLPennsylvaniaTư thục bán trú$43,020$5,500
2JAMESTOWN HIGH SCHOOLPennsylvaniaCông lập$35,000$5,000
3GREENVILLE HIGH SCHOOLPennsylvaniaCông lập$45,749$10,000
4KENNEDY CATHOLIC HIGH SCHOOLPennsylvaniaTư thục bán trú$46,020$10,000
5SHARPSVILLE HIGH SCHOOLPennsylvaniaCông lập$46,020$5,500
6SAINT NICHOLAS SCHOOLOhioTư thục bán trú$43,020$5,500
7SAINT CHARLES SCHOOLOhioTư thục bán trú$44,420$5,500
8SAINT PATRICK SCHOOLOhioTư thục bán trú$43,420$5,500
9SAINT CHRISTINE SCHOOLOhioTư thục bán trú$44,420$5,500
10HOLY FAMILY HIGH SCHOOLOhioTư thục bán trú$44,420$5,500
11CARDINAL MOONEY HIGH SCHOOLOhioTư thục bán trú$47,070$5,500
12URSULINE HIGH SCHOOLOhioTư thục bán trú$48,070$5,500
13JOHN F KENNEDY SCHOOLOhioTư thục bán trú$48,070$5,500
14GRAND RIVER ACADEMYOhioTư thục nội trú$45,700Lên tới $22,000
15SOLOMON CHRISTIAN SCHOOLWashingtonTư thục bán trú/Nội trú$42,000 
16HILLSIDE SCHOOLMassachusettsTư thục nội trú$53,300 
17MACDUFFIE SCHOOLMassachusettsTư thục nội trú$49,750 
18NEWMAN SCHOOLMassachusettsTư thục bán trú$47,500 
19BEN LIPPEN SCHOOLSouth CarolinaTư thục nội trú$36,000 
20CANYONVILLE CHRISTIAN ACADEMYOregonTư thục nội trú$28,000 
21FAIRMONT PRIVATE SCHOOLSCaliforniaTư thục bán trú$42,000 
22OXFORD SCHOOLCaliforniaTư thục bán trú$32,500 
23WINDSOR SCHOOLNew YorkTư thục bán trú$40,500 
24NAZARETH ACADEMYMassachusettsTư thục bán trú$33,150 
25SAINT STANISLAUS COLLEGEMississippiTư thục bán trú$35,475 
26SAINT PAUL LUTHERAN HIGH SCHOOLMissouriTư thục bán trú$28,450 
27ZION LUTHERAN HIGH SCHOOLFloridaTư thục bán trú$36,750 
28WESTMINSTER ACADEMYFloridaTư thục bán trú$40,350 
29LINCOLN ACADEMYMaineTư thục bán trú$39,000 
30WASHINGTON ACADEMYMaineTư thục nội trú$39,500 
31THORNTON ACADEMYMaineTư thục bán trú/Nội trú$42,000Lên tới $10,000
32GEORGE STEVENS ACADEMYMaineTư thục nội trú$40,000 
33THE VILLAGE SCHOOLTexasTư thục nội trú$50,700 
34VERDE VALLEY SCHOOLArizonaTư thục nội trú$43,000 
35RANCHO SOLANO PREPARATORY SCHOOLArizonaTư thục nội trú$49,000 
36SUBIACO ACADEMYArkansasTư thục nội trú$30,000 
37RIVERSTONE INTERNATIONAL SCHOOLIdahoTư thục bán trú$33,000 
38LYNDON INSTITUTEVermontTư thục nội trú$47,000 
39ST. CROIX LUTHERAN HIGH SCHOOLMinnessotaTư thục nội trú$42,500 
40BOULDER VALLEY SCHOOL DISTRICTColoradoCông lập/ 
41BURLINGTON COMMUNITY SCHOOL DISTRICTIowaCông lập/ 
42CHICAGO PUBLIC SCHOOLSIllinoisCông lập/ 
43GLYNN COUNTY SCHOOL SYSTEMGeorgiaCông lập/ 
44LADYSMITH HIGH SCHOOLWisconsinCông lập/ 
45ST. MARY’S SPRING HIGH SCHOOLWisconsinCông lập/ 
46SHAWNEE MISSION SCHOOLSKansasCông lập/ 
47VIRGINIA BEACH CITY PUBLIC SCHOOLSVirginiaCông lập/ 
48UNITY CHRISTIAN SCHOOLMichiganCông lập/ 
49CHARLOTTE-MECKLENBURG SCHOOLSNorth CarolinaCông lập/ 
50CLARK COUNTY SCHOOL DISTRICTNevadaCông lập/

Trên đây là Tổng hợp điều kiện du học Mỹ 2019 theo bậc học. Hi vọng với bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn chuẩn bị hồ sơ tốt nhất, sẽ có thêm nhiều thông tin hữu ích, giúp chuẩn bị đầy đủ mọi thứ đáp ứng được các được điều kiện để nhanh chóng hoàn thành thủ tục cần thiết trước khi lựa chọn Mỹ là điểm đến du học của mình. Hãy luôn đồng hành cùng Green Quốc Tế để cập nhật thêm thông tin hữu ích nhé! HOTLINE 0968185010